chagrin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
chagrin /ʃə.ˈɡrɪn/
[sửa] Ngoại động từ
chagrin ngoại động từ /ʃə.ˈɡrɪn/
[sửa] Chia động từ
chagrin
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chagrin | |||||
| Phân từ hiện tại | chagrining | |||||
| Phân từ quá khứ | chagrined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chagrin | chagrin hoặc chagrinest¹ | chagrins hoặc chagrineth¹ | chagrin | chagrin | chagrin |
| Quá khứ | chagrined | chagrined, hoặc chagrinedst¹ | chagrined | chagrined | chagrined | chagrined |
| Tương lai | will/shall² chagrin | will/shall chagrin hoặc wilt/shalt¹ chagrin | will/shall chagrin | will/shall chagrin | will/shall chagrin | will/shall chagrin |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chagrin | chagrin hoặc chagrinest¹ | chagrin | chagrin | chagrin | chagrin |
| Quá khứ | chagrined | chagrined | chagrined | chagrined | chagrined | chagrined |
| Tương lai | were to chagrin hoặc should chagrin | were to chagrin hoặc should chagrin | were to chagrin hoặc should chagrin | were to chagrin hoặc should chagrin | were to chagrin hoặc should chagrin | were to chagrin hoặc should chagrin |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chagrin | — | let’s chagrin | chagrin | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | chagrin /ʃa.ɡʁɛ̃/ |
chagrins /ʃa.ɡʁɛ̃/ |
| Giống cái | chagrine /ʃa.ɡʁin/ |
chagrines /ʃa.ɡʁin/ |
chagrin /ʃa.ɡʁɛ̃/
- (Văn học) Buồn, buồn rầu, buồn phiền.
- L’air chagrin — vẻ buồn rầu
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chagrin /ʃa.ɡʁɛ̃/ |
chagrins /ʃa.ɡʁɛ̃/ |
chagrin gđ /ʃa.ɡʁɛ̃/
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)