chai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chai /ʃɛ/ |
chais /ʃɛ/ |
chai gđ /ʃɛ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐːj˧˧ | ʨɐːj˧˥ | ʨɐːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɐːj˧˥ | ʨɐːj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
chai
[sửa] Dịch
đồ vật có thể đựng chất nước
-
- Tiếng Anh: bottle
- Tiếng Triều Tiên: 병 (byŏng, «biơng»)
- Tiếng Hà Lan: fles gc hoặc gđ
-
- Tiếng Nga: бутылка gc (butýlka)
- Tiếng Nhật: 瓶
- Tiếng Pháp: bouteille gc (1)
da cứng hơn
-
- Tiếng Anh: corn
- Tiếng Hà Lan: eelt gt
-
- Tiếng Pháp: cor gđ
[sửa] Tính từ
chai
- có chai, với chai
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.