chai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
chai
/ʃɛ/
chais
/ʃɛ/

chai /ʃɛ/

  1. Hầm rượu, kho rượu.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɐːj˧˧ ʨɐːj˧˥ ʨɐːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɐːj˧˥ ʨɐːj˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

chai

  1. đồ vật có thể đựng chất nước
  2. da cứng hơn

[sửa] Dịch

đồ vật có thể đựng chất nước

da cứng hơn

[sửa] Tính từ

chai

  1. có chai, với chai

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa