chai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːj˧˧ ʨaːj˧˥ ʨaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːj˧˥ ʨaːj˧˥˧

Từ đồng âm[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

chai

  1. Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.
    rót đầy chai
    thu mua vỏ chai
  2. Chỗ da dàysần cứng, do cọ xát nhiều.
    cục chai
    Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.
  3. dẹt mình, miệng lệch về một bên.
    Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm. (tục ngữ)
  4. Một triệu.

Dịch[sửa]

đồ đựng bằng thủy tinh
chỗ da dày

Từ liên hệ[sửa]

đồ đựng bằng thủy tinh

Tính từ[sửa]

chai

  1. (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều.
    chai tay
    da chai
  2. (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa.
    Đất ở đây chai hết cả.
  3. Đông cứng lại.
    dầu chai
  4. Trơ , không còn lạ lẫm nữa.
    Chai mặt rồi, còn biết nhục là gì nữa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
chai
/ʃɛ/
chais
/ʃɛ/

chai /ʃɛ/

  1. Hầm rượu, kho rượu.

Tham khảo[sửa]