chaise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chaise /ʃɛz/ |
chaises /ʃɛz/ |
chaise gc /ʃɛz/
- Ghế tựa.
- Kiệu (cũng chaise à porteurs).
- (Kỹ thuật) Gối trục.
- chaise à bras — ghế bành
- chaise à porteurs — kiệu
- chaise de poste — (sử học) xe trạm
- chaise électrique — ghế điện
- chaise longue — tràng kỷ
- chaise percée — ghế đại tiện
- être assis entre deux chaises — trung triêng giữa hai phe
- vie de bâton de chaise — xem vie
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)