champignon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
champignon
/ʃɑ̃.pi.ɲɔ̃/
champignons
/ʃɑ̃.pi.ɲɔ̃/

champignon /ʃɑ̃.pi.ɲɔ̃/

  1. Nấm.
  2. Cái móc (ở mắc áo).
  3. (Đường sắt) Mặt ray.
  4. (Thân mật) Cái dận ga (ở ô tô).
    champignon atomique — mây nấm nguyên tử (mây hình nấm do nổ bom nguyên tử)
    croitre (pousser) comme un champignon — mọc nhanh, phát triển nhanh
    ville champignon — thành phố phát triển nhanh

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa