channel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
channel /ˈtʃæ.nᵊl/
- Eo biển.
- Lòng sông, lòng suối.
- Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).
- (Nghĩa bóng) Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng... ).
- secret channels of information — những nguồn tin mật
- throught the usual channels — qua những nguồn thường lệ
- telegraphic channel — đường điện báo
- diplomatic channel — đường dây ngoại giao
- (Rađiô) Kênh.
- (Kiến trúc) Đường xoi.
- (Kỹ thuật) Máng, rãnh.
Thành ngữ
Ngoại động từ
channel ngoại động từ /ˈtʃæ.nᵊl/
- Đào rãnh, đào mương.
- Chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa).
- Chuyển.
- to channel inmformation to — chuyển tin tức cho
- Hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì).
- (Kiến trúc) Bào đường xoi.
Chia động từ
channel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to channel | |||||
| Phân từ hiện tại | channelling | |||||
| Phân từ quá khứ | channelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | channel | channel hoặc channellest¹ | channels hoặc channelleth¹ | channel | channel | channel |
| Quá khứ | channelled | channelled, hoặc channelledst¹ | channelled | channelled | channelled | channelled |
| Tương lai | will/shall² channel | will/shall channel hoặc wilt/shalt¹ channel | will/shall channel | will/shall channel | will/shall channel | will/shall channel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | channel | channel hoặc channellest¹ | channel | channel | channel | channel |
| Quá khứ | channelled | channelled | channelled | channelled | channelled | channelled |
| Tương lai | were to channel hoặc should channel | were to channel hoặc should channel | were to channel hoặc should channel | were to channel hoặc should channel | were to channel hoặc should channel | were to channel hoặc should channel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | channel | — | let’s channel | channel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)