chant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
chant /ˈtʃænt/
[sửa] Động từ
chant /ˈtʃænt/
[sửa] Thành ngữ
- to chant horses: (Từ lóng) Giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan.
- to chant slogans: Hô khẩu hiệu.
- to chant someone's praises: Luôn luôn ca tụng ai.
[sửa] Chia động từ
chant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chant | |||||
| Phân từ hiện tại | chanting | |||||
| Phân từ quá khứ | chanted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chant | chant hoặc chantest¹ | chants hoặc chanteth¹ | chant | chant | chant |
| Quá khứ | chanted | chanted, hoặc chantedst¹ | chanted | chanted | chanted | chanted |
| Tương lai | will/shall² chant | will/shall chant hoặc wilt/shalt¹ chant | will/shall chant | will/shall chant | will/shall chant | will/shall chant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chant | chant hoặc chantest¹ | chant | chant | chant | chant |
| Quá khứ | chanted | chanted | chanted | chanted | chanted | chanted |
| Tương lai | were to chant hoặc should chant | were to chant hoặc should chant | were to chant hoặc should chant | were to chant hoặc should chant | were to chant hoặc should chant | were to chant hoặc should chant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chant | — | let’s chant | chant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)