chao

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chao

  1. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượumuối.
  2. Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.

Đồng nghĩa

món ăn làm bằng đậu phụ
bộ phận úp trên bóng đèn

Động từ

chao

  1. Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
    Chao chân ở cầu ao.
    Chao rổ rau.
    Chao tôm tép.
  2. Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.
    Con cò chao đôi cánh.
    Thuyền chao qua chao lại.

Thán từ

chao

  1. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột.
    Chao! Trăng đẹp quá!

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác