chao
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐːw˧˧ | ʨɐːw˧˥ | ʨɐːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɐːw˧˥ | ʨɐːw˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
chao
- Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
- Bộ phận thường có hình nón cụt úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.
[sửa] Đồng nghĩa
- món ăn làm bằng đậu phụ
- bộ phận úp trên bóng đèn
[sửa] Động từ
chao
- Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc.
- Chao chân ở cầu ao.
- Chao rổ rau.
- Chao tôm tép.
- Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại.
- Con cò chao đôi cánh.
- Thuyền chao qua chao lại.
[sửa] Thán từ
chao
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Thán từ
¡chao!