chaperon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
chaperon
Ngoại động từ
chaperon ngoại động từ
- Đi kèm (các cô gái).
Chia động từ
chaperon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chaperon | |||||
| Phân từ hiện tại | chaperoning | |||||
| Phân từ quá khứ | chaperoned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaperon | chaperon hoặc chaperonst¹ | chaperons hoặc chaperonth¹ | chaperon | chaperon | chaperon |
| Quá khứ | chaperoned | chaperoned, hoặc chaperondst¹ | chaperoned | chaperoned | chaperoned | chaperoned |
| Tương lai | will/shall² chaperon | will/shall chaperon hoặc wilt/shalt¹ chaperon | will/shall chaperon | will/shall chaperon | will/shall chaperon | will/shall chaperon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chaperon | chaperon hoặc chaperonst¹ | chaperon | chaperon | chaperon | chaperon |
| Quá khứ | chaperoned | chaperoned | chaperoned | chaperoned | chaperoned | chaperoned |
| Tương lai | were to chaperon hoặc should chaperon | were to chaperon hoặc should chaperon | were to chaperon hoặc should chaperon | were to chaperon hoặc should chaperon | were to chaperon hoặc should chaperon | were to chaperon hoặc should chaperon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chaperon | — | let’s chaperon | chaperon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chaperon /ʃa.pʁɔ̃/ |
chaperons /ʃa.pʁɔ̃/ |
chaperon gđ /ʃa.pʁɔ̃/
- Khăn choàng, khăn trùm.
- Gù vai áo lễ (của quan tòa, giáo sư).
- Mái che tường.
- Miếng che mắt (chim mối).
- Rơm phủ (rổ cá).
- Bà đi kèm (đi theo một thiếu nữ hoặc thiếu phụ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)