chaplain

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

chaplain /ˈtʃæ.plən/

  1. Giáo sĩ (trong nhà thờ nhỏ của trường học, bệnh viện, nhà tù, trại lính).

Tham khảo[sửa]