char
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
char
[sửa] Danh từ
char & nội động từ
- (Như) Chare.
[sửa] Động từ
char '
[sửa] Chia động từ
char
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to char | |||||
| Phân từ hiện tại | charring | |||||
| Phân từ quá khứ | charred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | char | char hoặc charrest¹ | chars hoặc charreth¹ | char | char | char |
| Quá khứ | charred | charred, hoặc charredst¹ | charred | charred | charred | charred |
| Tương lai | will/shall² char | will/shall char hoặc wilt/shalt¹ char | will/shall char | will/shall char | will/shall char | will/shall char |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | char | char hoặc charrest¹ | char | char | char | char |
| Quá khứ | charred | charred | charred | charred | charred | charred |
| Tương lai | were to char hoặc should char | were to char hoặc should char | were to char hoặc should char | were to char hoặc should char | were to char hoặc should char | were to char hoặc should char |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | char | — | let’s char | char | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
char
- (Từ lóng) Trà.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| char /ʃaʁ/ |
chars /ʃaʁ/ |
char gđ /ʃaʁ/
- Xe.
- Xe tang.
- Suivre le char — đi theo xe tang
- Xe bọc sắt, xe tăng.
- char à bancs — xe ngựa chở khách
- char funèbre — xe tang
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)