chattel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
chattel (thường) số nhiều /ˈtʃæ.tᵊl/
- Động sản.
- chattel mortgage — (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cám đồ, sự cược đồ (động sản)
Thành ngữ [sửa]
- to be the chatttel of: Là vật sở hữu của (nói về người nô lệ).
- chattel slavery system: Chế đọ chiếm hữu nô lệ.
- to go away with all one's goods and chattels: Tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)