chay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaj˧˧ ʨaj˧˥ ʨaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaj˧˥ ʨaj˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

chay

  1. Loài cây cùng họ với mít, quảmúi, ăn được.
    Rễ chay dùng để ăn trầu.
  2. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ.
    Làm chay bảy bữa tạ lòng.
    Vân.
    Tiên (Lục Vân Tiên)
  3. Tt, trgt.
  4. Nói ăn không dùng thịt, và các chế phẩm từ thịt, .
    Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối
  5. Nói cấy không có phân.
    Cấy chay
  6. Nói dạy học không có thí nghiệm.
    Dạy chay
  7. Suông, không có ăn uống (thtục).
    Chầu hát chay.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.