check

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
check

Số nhiều
checks

check (số nhiều checks) /ˈtʃɛk/

  1. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Như cheque.
  2. Sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản.
    to put a check on something — cản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
    to keep a check on; to keep in check — hạn chế; kìm hãm
    to hold someone in check — cản ai tiến lên, chặn đứng lại
  3. (Săn bắn) Sự mất vết, sự mất hơi.
    to come to a check — mất vết, mất hơi
  4. Sự dừng lại, sự ngừng lại.
  5. (Quân sự) Sự thua nhẹ.
    to meet with a check — bị thua nhẹ
  6. Sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát).
  7. Hóa đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trảkhách sạn).
  8. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; đánh bài) Thẻ.
  9. Kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca rô; vải kẻ ô vuông, vải ca rô.
  10. (Đánh cờ) Sự chiếu tướng.
    check! — chiếu tướng!

[sửa] Thành ngữ

  • to pass in (cash, hand in) one's check: Chết.

[sửa] Ngoại động từ

check ngoại động từ /ˈtʃɛk/

  1. Cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).
    he couldn't check his anger — hắn không kìm được tức giận
    we must check the bloody hand of imperialism — chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
  2. Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.
    please, check these figures — làm ơn soát lại những con số này
  3. Quở trách, trách mắng.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Gửi, gửi.
    have you checked all you luggage? — anh đã gửi hết hành lý chưa?
  5. (Đánh cờ) Chiếu (tướng).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

check nội động từ /ˈtʃɛk/

  1. Ngập ngừng, do dự.
  2. Dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa