checksum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Là kết hợp của hai từ tiếng Anh check (kiểm tra) và sum (tổng số).

Danh từ[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

checksum, check-sum

  1. Trong khoa học máy tính. Giá trị tính toán dùng để gắn vào một gói dữ liệu khi gói dữ liệu, hoặc tập tin, được truyền qua một mạng lưới truyền thông, hay qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu, cho phép nơi nhận gói dữ liệu, dùng con số này để so sánh với giá trị tổng kiểm mà nó tự tính toán trên gói dữ liệu. Nếu hai giá trị tổng kiểm khác nhau thì gói dữ liệu nhận được khác với dữ liệu đã gửi.

Dịch[sửa]