cheek
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cheek /ˈtʃik/
- Má.
- a rosy cheek — má hồng
- Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.
- to have a cheek to do something — táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
- what cheek! — đồ không biết xấu hổ!
- Lời nói láo xược, lời nói vô lễ.
- no more of your cheek! — im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
- Thanh má, thanh đứng (của khung cửa).
- (Số nhiều) Má (kìm, ròng rọc, êtô).
[sửa] Thành ngữ
- cheek by jowl: Vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao.
- to one's own cheek: Cho riêng mình không chia sẻ với ai cả.
- to speak with (to have) one's tongue in one's cheek:
- Không thành thật, giả dối.
- Chế nhạo, nhạo báng.
[sửa] Ngoại động từ
cheek ngoại động từ /ˈtʃik/
[sửa] Chia động từ
cheek
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cheek | |||||
| Phân từ hiện tại | cheeking | |||||
| Phân từ quá khứ | cheeked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cheek | cheek hoặc cheekest¹ | cheeks hoặc cheeketh¹ | cheek | cheek | cheek |
| Quá khứ | cheeked | cheeked, hoặc cheekedst¹ | cheeked | cheeked | cheeked | cheeked |
| Tương lai | will/shall² cheek | will/shall cheek hoặc wilt/shalt¹ cheek | will/shall cheek | will/shall cheek | will/shall cheek | will/shall cheek |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cheek | cheek hoặc cheekest¹ | cheek | cheek | cheek | cheek |
| Quá khứ | cheeked | cheeked | cheeked | cheeked | cheeked | cheeked |
| Tương lai | were to cheek hoặc should cheek | were to cheek hoặc should cheek | were to cheek hoặc should cheek | were to cheek hoặc should cheek | were to cheek hoặc should cheek | were to cheek hoặc should cheek |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cheek | — | let’s cheek | cheek | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)