cheekiness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cheekiness /ˈtʃi.ki.nəs/

  1. Sự táo tợn, sự cả gan, sự mặt dạn mày dày, sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.
  2. Sự vô lễ, sự hỗn xược.

Tham khảo[sửa]