chiếm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

chiếm

  1. Giữ lấy làm của mình.
    Địa chủ chiếm ruộng của nông dân
  2. Giữ chỗ; Giữ phần.
    Công nhân và nông dân chiếm tuyệt đại đa số trong nhân dân (Trường Chinh)
  3. Được vì đỗ, vì thắng.
    Chiếm bảng vàng.
    Chiếm giải thi đua.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác