chiến đấu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiɜn˧˥ ɗɜw˧˥ | ʨiɜ̰ŋ˩˧ ɗɜ̰w˩˧ | ʨiɜŋ˧˥ ɗɜw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiɜn˩˩ ɗɜw˩˩ | ʨiɜ̰n˩˧ ɗɜ̰w˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tính từ
chiến đấu
- Có tính chất đấu tranh.
- Văn hoá dân chủ mới thế giới là một thứ văn hoá chiến đấu (Hồ Chí Minh)
[sửa] Động từ
chiến đấu
- Đánh nhau trong cuộc chiến tranh.
- Kiên quyết chiến đấu đến thắng lợi hoàn toàn (Hồ Chí Minh)
- Cố gắng khắc phục khó khăn, trở ngại.
- Chiến đấu chống tham nhũng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)