chiến dịch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiən˧˥ zḭ̈ʔk˨˩ | ʨiə̰ŋ˩˧ jɨ̰t˨˨ | ʨiəŋ˧˥ jɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiən˩˩ ɟïk˨˨ | ʨiən˩˩ ɟḭ̈k˨˨ | ʨiə̰n˩˧ ɟḭ̈k˨˨ | |
Danh từ [sửa]
chiến dịch
- Tổng thể những trận chiến đấu, những đợt tác chiến... trong đó có trận then chốt, do các đơn vị thuộc nhiều quân chủng tiến hành cùng với sự tham gia của lực lượng vũ trang địa phương theo một ý định và kế hoạch thống nhất.
- Toàn bộ các việc tập trung lực lượng để giải quyết nhiệm vụ nào đó trong một thời gian nhất định.
- Chiến dịch thuỷ lợi.
- Chiến dịch phòng chống bệnh sốt rét.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)