chiến hữu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiɜn˧˥ hiʔiw˧˥ | ʨiɜ̰ŋ˩˧ hɨw˧˩˨ | ʨiɜŋ˧˥ hɨw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiɜn˩˩ hɨ̰w˩˧ | ʨiɜn˩˩ hɨw˧˩ | ʨiɜ̰n˩˧ hɨ̰w˨˨ | |
[sửa] Danh từ
chiến hữu
- Bạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.
- Hai người là chiến hữu của nhau.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)