chiến thuật
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiɜn˧˥ tʰwɜ̰ʔt˨˩ | ʨiɜ̰ŋ˩˧ tʰwɜ̰k˨˨ | ʨiɜŋ˧˥ tʰwɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiɜn˩˩ tʰwɜt˨˨ | ʨiɜn˩˩ tʰwɜ̰t˨˨ | ʨiɜ̰n˩˧ tʰwɜ̰t˨˨ | |
[sửa] Danh từ
chiến thuật
- Cách đánh trong từng trận.
- Chiến thuật phục kích.
- Chiến thuật lấy ít đánh nhiều.
- Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến đấu.
- Nắm vững chiến thuật.
- Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.
- Nâng cao trình độ chiến thuật.
- (Cũ) . Sách lược.
- Chiến lược và chiến thuật cách mạng.
[sửa] Tính từ
chiến thuật
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)