chiến thuật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨiɜn˧˥ tʰwɜ̰ʔt˨˩ ʨiɜ̰ŋ˩˧ tʰwɜ̰k˨˨ ʨiɜŋ˧˥ tʰwɜk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨiɜn˩˩ tʰwɜt˨˨ ʨiɜn˩˩ tʰwɜ̰t˨˨ ʨiɜ̰n˩˧ tʰwɜ̰t˨˨

[sửa] Danh từ

chiến thuật

  1. Cách đánh trong từng trận.
    Chiến thuật phục kích.
    Chiến thuật lấy ít đánh nhiều.
  2. Bộ phận của nghệ thuật quân sự, nghiên cứu quy luật, phương pháp chuẩn bịtiến hành chiến đấu.
    Nắm vững chiến thuật.
  3. Cách xử lí các tình huống trong thi đấu thể thao, để đạt thành tích cao nhất.
    Nâng cao trình độ chiến thuật.
  4. () . Sách lược.
    Chiến lược và chiến thuật cách mạng.

[sửa] Tính từ

chiến thuật

  1. Thuộc về, phục vụ chiến thuật.
    Không quân chiến thuật.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa