chiếu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chiếu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
chiếu
- Văn bản do vua công bố.
- Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
- Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
- Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
- Ngôi thứ trong làng ở chốn đình trung (cũ).
- Chiếu trên, chiếu dưới.
Động từ
chiếu
- Soi vào; Rọi vào.
- Chiếu đèn pin.
- Chiếu.
- X-quang
- Làm hiện hình lên màn ảnh.
- Chiếu phim
- Dựa vào; Căn cứ vào.
- Chiếu luật
- Nhìn thẳng đến.
- Chiếu ống nhòm
- Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
- Chiếu tướng ăn quân
- (Toán học) Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
- Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.