chiếu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chiếu

  1. Văn bản do vua công bố.
    Vương viết một tờ chiếu dài, lời lẽ thắm thiết (Hoàng Xuân Hãn)
  2. Đồ dùng thường dệt bằng cói trải ra để ngồi hay nằm.
    Đổi hoa lót xương chiếu nằm (Truyện Kiều)
  3. Ngôi thứ trong làngchốn đình trung (cũ).
    Chiếu trên, chiếu dưới.

Động từ

chiếu

  1. Soi vào; Rọi vào.
    Chiếu đèn pin.
    Chiếu.
    X-quang
  2. Làm hiện hình lên màn ảnh.
    Chiếu phim
  3. Dựa vào; Căn cứ vào.
    Chiếu luật
  4. Nhìn thẳng đến.
    Chiếu ống nhòm
  5. Bắt con tướng trong ván cờ phải chuyển chỗ.
    Chiếu tướng ăn quân
  6. (Toán học) Biểu diễn trên một mặt phẳng một hình bằng cách vạch những đường thẳng góc với mặt phẳng ấy.
    Chiếu vuông góc một hình lên một mặt phẳng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.