chier
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
chier nội động từ /ʃje/
- (Cục) Ỉa.
- ça va chier — (thông tục) việc ấy ồn lên
- ça ne chie pas — (thông tục) điều ấy không quan trọng
- c’est chié — (thông tục) tốt đấy, đẹp đấy
- faire chier — (thông tục) quấy rầy, làm phiền
- il a chié dans mes bottes — (thông tục) nó chơi xỏ tôi, nó đểu với tôi
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)