chilli

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

chilli
ớt cay
chilli
món thịt bò hầm

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

ớt cay
Từ tiếng Tây Ban Nha chile, từ tiếng Nahuatl chilli.
món thịt bò hầm
Gọi tắt của chili con carne, từ tiếng Tây Ban Nha chile con carne (“ớt với thịt”).

[sửa] Danh từ

Số ít
chilli

Số nhiều
chillis

chilli (số nhiều chillis) (từ Anh, nghĩa Anh)

  1. Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.
    The farmers' market had a wide variety of chillis, from anchos to jalepeños to habaneros. — Chợ có đủ loại quả ớt, kể từ ancho đến jalepeño, ngay cả đến habanero.
  2. (Không đếm được) Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tâycà chua.
    We had chilli for dinner. — Chúng tôi đã ăn thịt bò hầm đậu kèm ớt.
  3. (Không đếm được) Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa