chimera

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

chimera /kɑɪ.ˈmɪr.ə/

  1. (Thần thoại hy-lạp) Quái vật đuôi rắn mình đầu sư tử.
  2. Ngáo ộp.
  3. Điều hão huyền, điều ảo tưởng.

Tham khảo