chin-chin
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Thán từ
chin-chin /ˈtʃɪn.ˈtʃɪn/
- (Thông tục) Chào! (khi gặp nhau hay khi chia tay).
[sửa] Danh từ
chin-chin /ˈtʃɪn.ˈtʃɪn/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)