chirurgien
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chirurgien /ʃi.ʁyʁ.ʒjɛ̃/ |
chirurgiens /ʃi.ʁyʁ.ʒjɛ̃/ |
chirurgien gđ /ʃi.ʁyʁ.ʒjɛ̃/
- nhà phẫu thuật, nhà mổ xẻ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)