cho
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
cho
- chuyển một cái đồ vật hoặc của cải khác đi một người khác
- đồng ý người khác làm như họ muốn
- cho anh đi
Dịch
chuyển một cái đò vật
|
|
làm thế
|
|
Giới từ
cho
Dịch
|
|
|
Thán từ
cho
- để phục vụ, để mà
- tôi nói thế cho bà hiểu
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.