cho

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

cho

  1. chuyển một cái đồ vật hoặc của cải khác đi một người khác
  2. đồng ý người khác làm như họ muốn
    cho anh đi

Dịch

chuyển một cái đò vật

làm thế

Giới từ

cho

  1. dành, định cho
  2. để phục vụ
    anh làm thế cho xem em

Dịch

Thán từ

cho

  1. để phục vụ, để mà
  2. tôi nói thế cho bà hiểu

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác