choirboy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
choirboy /ˈkwɑɪ.ər.ˌbɔɪ/
- Lễ sinh (hát ở giáo đường).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)