chronicle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
chronicle (số nhiều chronicles) /ˈkrɑː.nɪ.kəl/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
chronicle ngoại động từ /ˈkrɑː.nɪ.kəl/
- Ghi vào sử biên niên.
- Ghi chép (những sự kiện... ).
[sửa] Chia động từ
chronicle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chronicle | |||||
| Phân từ hiện tại | chronicling | |||||
| Phân từ quá khứ | chronicled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chronicle | chronicle hoặc chroniclest¹ | chronicles hoặc chronicleth¹ | chronicle | chronicle | chronicle |
| Quá khứ | chronicled | chronicled, hoặc chronicledst¹ | chronicled | chronicled | chronicled | chronicled |
| Tương lai | will/shall² chronicle | will/shall chronicle hoặc wilt/shalt¹ chronicle | will/shall chronicle | will/shall chronicle | will/shall chronicle | will/shall chronicle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chronicle | chronicle hoặc chroniclest¹ | chronicle | chronicle | chronicle | chronicle |
| Quá khứ | chronicled | chronicled | chronicled | chronicled | chronicled | chronicled |
| Tương lai | were to chronicle hoặc should chronicle | were to chronicle hoặc should chronicle | were to chronicle hoặc should chronicle | were to chronicle hoặc should chronicle | were to chronicle hoặc should chronicle | were to chronicle hoặc should chronicle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chronicle | — | let’s chronicle | chronicle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to chronicle small beer: Xem small beer.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)