chuẩn bị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwɜ̰n˧˩˧ ɓḭʔ˨˩ | ʨwɜŋ˧˩˨ ɓḭ˨˨ | ʨwɜŋ˨˩˦ ɓi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwɜn˧˩ ɓi˨˨ | ʨwɜn˧˩ ɓḭ˨˨ | ʨwɜ̰ʔn˧˩ ɓḭ˨˨ | |
[sửa] Động từ
chuẩn bị
- Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí.
- Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)