chuỗi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chuỗi

  1. Nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây.
    Chuỗi tiền xu.
    Chuỗi hạt cườm.
    Chuỗi ngọc.
  2. Các sự vật, sự việc đồng loại kế tiếp nhau nói chung.
    Sống những chuỗi ngày cô đơn.
  3. (Toán học) Tổng các phần tử trong dãy.
    chuỗi số
    chuỗi hàm
    chuỗi hình học là một dạng của chuỗi lũy thừa
    chuỗi lồng nhau
    chuỗi đan dấu

Dịch

tổng các phần tử (trong toán học)


Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác