chunk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
chunk /ˈtʃəŋk/
- (Thông tục) Khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập.
Thành ngữ
- to bite off a big chunk: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)