cidre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

cidre

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
cidre
/sidʁ/
cidre
/sidʁ/

cidre /sidʁ/

  1. Rượu táo.

Tham khảo[sửa]