ciller
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
ciller ngoại động từ /si.je/
- Nháy (mắt).
[sửa] Nội động từ
ciller nội động từ /si.je/
- Nháy mắt.
- personne n'ose ciller devant lui — không ai dám cựa quậy trước mặt ông ta
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)