circonvallation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
circonvallation
/siʁ.kɔ̃.va.la.sjɔ̃/
circonvallations
/siʁ.kɔ̃.va.la.sjɔ̃/

circonvallation gc /siʁ.kɔ̃.va.la.sjɔ̃/

  1. Chiến hào bao vây (của quân hãm thành).

Tham khảo[sửa]