civilize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
civilize ngoại động từ /ˈsɪ.və.ˌlɑɪz/
Thành ngữ
- to civilize away: Bài trừ (hủ tục... ).
Chia động từ
civilize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to civilize | |||||
| Phân từ hiện tại | civilizing | |||||
| Phân từ quá khứ | civilized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | civilize | civilize hoặc civilizest¹ | civilizes hoặc civilizeth¹ | civilize | civilize | civilize |
| Quá khứ | civilized | civilized, hoặc civilizedst¹ | civilized | civilized | civilized | civilized |
| Tương lai | will/shall² civilize | will/shall civilize hoặc wilt/shalt¹ civilize | will/shall civilize | will/shall civilize | will/shall civilize | will/shall civilize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | civilize | civilize hoặc civilizest¹ | civilize | civilize | civilize | civilize |
| Quá khứ | civilized | civilized | civilized | civilized | civilized | civilized |
| Tương lai | were to civilize hoặc should civilize | were to civilize hoặc should civilize | were to civilize hoặc should civilize | were to civilize hoặc should civilize | were to civilize hoặc should civilize | were to civilize hoặc should civilize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | civilize | — | let’s civilize | civilize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)