clamp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
clamp /ˈklæmp/
- Đống (gạch để nung, đất, rơm... ).
[sửa] Ngoại động từ
clamp ngoại động từ /ˈklæmp/
[sửa] Chia động từ
clamp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clamp | |||||
| Phân từ hiện tại | clamping | |||||
| Phân từ quá khứ | clamped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clamp | clamp hoặc clampest¹ | clamps hoặc clampeth¹ | clamp | clamp | clamp |
| Quá khứ | clamped | clamped, hoặc clampedst¹ | clamped | clamped | clamped | clamped |
| Tương lai | will/shall² clamp | will/shall clamp hoặc wilt/shalt¹ clamp | will/shall clamp | will/shall clamp | will/shall clamp | will/shall clamp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clamp | clamp hoặc clampest¹ | clamp | clamp | clamp | clamp |
| Quá khứ | clamped | clamped | clamped | clamped | clamped | clamped |
| Tương lai | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clamp | — | let’s clamp | clamp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
clamp /ˈklæmp/
[sửa] Ngoại động từ
clamp ngoại động từ /ˈklæmp/
- Cặp, chặt lại; kẹp chặt lại, giữ chặt lại.
- (Thông tục) (+ down upon) kiểm soát chặt chẽ hơn.
- (Thông tục) (+ down) tăng cường (sự kiểm tra... ).
[sửa] Chia động từ
clamp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clamp | |||||
| Phân từ hiện tại | clamping | |||||
| Phân từ quá khứ | clamped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clamp | clamp hoặc clampest¹ | clamps hoặc clampeth¹ | clamp | clamp | clamp |
| Quá khứ | clamped | clamped, hoặc clampedst¹ | clamped | clamped | clamped | clamped |
| Tương lai | will/shall² clamp | will/shall clamp hoặc wilt/shalt¹ clamp | will/shall clamp | will/shall clamp | will/shall clamp | will/shall clamp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clamp | clamp hoặc clampest¹ | clamp | clamp | clamp | clamp |
| Quá khứ | clamped | clamped | clamped | clamped | clamped | clamped |
| Tương lai | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp | were to clamp hoặc should clamp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clamp | — | let’s clamp | clamp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| clamp /klɑ̃p/ |
clamps /klɑ̃p/ |
clamp gđ /klɑ̃p/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)