clank
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
clank /ˈklæŋk/
- Tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách (xiềng xích chạm nhau... ).
Động từ [sửa]
clank /ˈklæŋk/
Chia động từ [sửa]
clank
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clank | |||||
| Phân từ hiện tại | clanking | |||||
| Phân từ quá khứ | clanked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clank | clank hoặc clankest¹ | clanks hoặc clanketh¹ | clank | clank | clank |
| Quá khứ | clanked | clanked hoặc clankedst¹ | clanked | clanked | clanked | clanked |
| Tương lai | will/shall² clank | will/shall clank hoặc wilt/shalt¹ clank | will/shall clank | will/shall clank | will/shall clank | will/shall clank |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clank | clank hoặc clankest¹ | clank | clank | clank | clank |
| Quá khứ | clanked | clanked | clanked | clanked | clanked | clanked |
| Tương lai | were to clank hoặc should clank | were to clank hoặc should clank | were to clank hoặc should clank | were to clank hoặc should clank | were to clank hoặc should clank | were to clank hoặc should clank |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clank | — | let’s clank | clank | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)