clapier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
clapier
/kla.pje/
clapiers
/kla.pje/

clapier /kla.pje/

  1. Chuồng thỏ.
  2. (Thân mật) Chỗbẩn thỉu.
  3. Đống đá vụn (trên núi).
  4. (Y học) Ngách mủ; ngách.

Tham khảo[sửa]