classify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
classify ngoại động từ /ˈklæ.sə.ˌfɑɪ/
[sửa] Chia động từ
classify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to classify | |||||
| Phân từ hiện tại | classifying | |||||
| Phân từ quá khứ | classified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | classify | classify hoặc classifiest¹ | classifies hoặc classifieth¹ | classify | classify | classify |
| Quá khứ | classified | classified, hoặc classifiedst¹ | classified | classified | classified | classified |
| Tương lai | will/shall² classify | will/shall classify hoặc wilt/shalt¹ classify | will/shall classify | will/shall classify | will/shall classify | will/shall classify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | classify | classify hoặc classifiest¹ | classify | classify | classify | classify |
| Quá khứ | classified | classified | classified | classified | classified | classified |
| Tương lai | were to classify hoặc should classify | were to classify hoặc should classify | were to classify hoặc should classify | were to classify hoặc should classify | were to classify hoặc should classify | were to classify hoặc should classify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | classify | — | let’s classify | classify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)