cleave
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
cleave ngoại động từ clove, cleft, cleft, cloven /ˈkliv/
- Chẻ, bổ.
- to cleave a block of wood in two — bổ đôi khúc gỗ
- Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).
- to cleave the waves — rẽ sóng
- to cleave [one's way through] the crowd — rẽ đám đông
- Chia ra, tách ra.
Chia động từ [sửa]
cleave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cleave | |||||
| Phân từ hiện tại | cleaving | |||||
| Phân từ quá khứ | cleaved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cleave | cleave hoặc cleavest¹ | cleaves hoặc cleaveth¹ | cleave | cleave | cleave |
| Quá khứ | cleaved | cleaved hoặc cleavedst¹ | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved |
| Tương lai | will/shall² cleave | will/shall cleave hoặc wilt/shalt¹ cleave | will/shall cleave | will/shall cleave | will/shall cleave | will/shall cleave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cleave | cleave hoặc cleavest¹ | cleave | cleave | cleave | cleave |
| Quá khứ | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved |
| Tương lai | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cleave | — | let’s cleave | cleave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
cleave nội động từ /ˈkliv/
Thành ngữ [sửa]
- to show the cloven hoof: Xem Hoof.
Chia động từ [sửa]
cleave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cleave | |||||
| Phân từ hiện tại | cleaving | |||||
| Phân từ quá khứ | cleaved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cleave | cleave hoặc cleavest¹ | cleaves hoặc cleaveth¹ | cleave | cleave | cleave |
| Quá khứ | cleaved | cleaved hoặc cleavedst¹ | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved |
| Tương lai | will/shall² cleave | will/shall cleave hoặc wilt/shalt¹ cleave | will/shall cleave | will/shall cleave | will/shall cleave | will/shall cleave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cleave | cleave hoặc cleavest¹ | cleave | cleave | cleave | cleave |
| Quá khứ | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved | cleaved |
| Tương lai | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave | were to cleave hoặc should cleave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cleave | — | let’s cleave | cleave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
cleave nội động từ clave, cleaved, cleaved /ˈkliv/
- (+ to) Trung thành với.
- to cleave to the party — trung thành với đảng
- to cleave to principles — trung thành với nguyên tắc
- Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)