close-minded

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
close-minded

Cấp hơn
more close-minded

Cấp nhất
most close-minded

close-minded (cấp hơn more close-minded, cấp nhất most close-minded)

  1. Bảo thủ; cố chấp.

Đồng nghĩa[sửa]

  • close-minded

Trái nghĩa[sửa]