clowns
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Động từ[sửa]
clowns
- Động từ clown chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ[sửa]
clown
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clown | |||||
| Phân từ hiện tại | clowning | |||||
| Phân từ quá khứ | clowned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clown | clown hoặc clownest¹ | clowns hoặc clowneth¹ | clown | clown | clown |
| Quá khứ | clowned | clowned hoặc clownedst¹ | clowned | clowned | clowned | clowned |
| Tương lai | will/shall² clown | will/shall clown hoặc wilt/shalt¹ clown | will/shall clown | will/shall clown | will/shall clown | will/shall clown |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clown | clown hoặc clownest¹ | clown | clown | clown | clown |
| Quá khứ | clowned | clowned | clowned | clowned | clowned | clowned |
| Tương lai | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clown | — | let’s clown | clown | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.