cock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cock /ˈkɑːk/
- Con gà trống.
- fighting cock — gà chọi
- cock of the wood — gà rừng
- Chim trống (ở những danh từ ghép).
- cock robin — chim cổ đỏ trống
- Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.
- cock of the walk — người vai vế nhất
- cock of the school — học sinh ngang bướng nhất trường, đầu sỏ ở trường
- Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).
- Vòi nước.
- Kim (của cái cân).
- Cò súng.
- at fult cock — sẵn sàng nổ cò (súng)
- at half cock — gần sẵn sàng nổ cò (súng)
- (Từ lóng) , tục cái buồi, con cặc.
- Mép mũ vểnh lên; đầu mũ hếch lên.
- Cái liếc, cái nháy mắt.
- to look at somebody with a cock in one's eye — liếc nhìn ai
[sửa] Thành ngữ
- as pround as a cock on his own dunghill: (Tục ngữ) Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng.
- old cock: Cố nội, ông tổ (gọi người thân).
- that cock won't fight: Cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì.
[sửa] Ngoại động từ
cock ngoại động từ /ˈkɑːk/
- Lên cò súng.
- Vểnh lên, hếch lên, dựng lên.
- to cock one's ears — vểnh tay lên (để nghe)
- to cock one's nose — hếch mũi lên (tỏ vẻ khinh bỉ)
- to cock one's hat — đội mũ lệch, vểnh mép mũ lên
- Nháy nháy ai; liếc nhìn ai.
[sửa] Chia động từ
cock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cock | |||||
| Phân từ hiện tại | cocking | |||||
| Phân từ quá khứ | cocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cock | cock hoặc cockest¹ | cocks hoặc cocketh¹ | cock | cock | cock |
| Quá khứ | cocked | cocked, hoặc cockedst¹ | cocked | cocked | cocked | cocked |
| Tương lai | will/shall² cock | will/shall cock hoặc wilt/shalt¹ cock | will/shall cock | will/shall cock | will/shall cock | will/shall cock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cock | cock hoặc cockest¹ | cock | cock | cock | cock |
| Quá khứ | cocked | cocked | cocked | cocked | cocked | cocked |
| Tương lai | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cock | — | let’s cock | cock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
cock nội động từ /ˈkɑːk/
[sửa] Thành ngữ
- to cock a snook: Xem Snook.
[sửa] Chia động từ
cock
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cock | |||||
| Phân từ hiện tại | cocking | |||||
| Phân từ quá khứ | cocked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cock | cock hoặc cockest¹ | cocks hoặc cocketh¹ | cock | cock | cock |
| Quá khứ | cocked | cocked, hoặc cockedst¹ | cocked | cocked | cocked | cocked |
| Tương lai | will/shall² cock | will/shall cock hoặc wilt/shalt¹ cock | will/shall cock | will/shall cock | will/shall cock | will/shall cock |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cock | cock hoặc cockest¹ | cock | cock | cock | cock |
| Quá khứ | cocked | cocked | cocked | cocked | cocked | cocked |
| Tương lai | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock | were to cock hoặc should cock |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cock | — | let’s cock | cock | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
cock /ˈkɑːk/
- Đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)