cocktail
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cocktail /ˈkɑːk.ˌteɪɫ/
- Rượu cốctay.
- Nước quả cây.
- Rau hoa quả.
- Ngựa đua bị cắt cộc đuôi.
- Kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cocktail /kɔk.tɛl/ |
cocktails /kɔk.tɛl/ |
cocktail gđ /kɔk.tɛl/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)