cohabitation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
cohabitation
- Sự ăn ở với nhau (như vợ chồng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| cohabitation /kɔ.a.bi.ta.sjɔ̃/ |
cohabitations /kɔ.a.bi.ta.sjɔ̃/ |
cohabitation gc /kɔ.a.bi.ta.sjɔ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)