coherence
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
coherence /koʊ.ˈhɪr.ənts/
- sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.
- (Văn học) Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)