coiffe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| coiffe /kwaf/ |
coiffes /kwaf/ |
coiffe gc /kwaf/
- Mũ, khăn (của phụ nữ).
- Vải lót mũ.
- (Giải phẫu) Màng trùm đầu (trẻ sơ sinh).
- (Thực vật học) Chóp (rễ).
- (Thực vật học) Mũ (của túi bào tử ở rêu).
- (Y học) Chụp răng.
- Đường viền gáy sách.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)