coil

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

coil

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

coil /ˈkɔɪəl/

  1. Cuộn.
    a coil of rope — cuộn thừng
  2. Vòng, cuộn (con rắn... ).
  3. Mớ tóc quăn.
  4. (Điện học) Cuộn (dây).
  5. (Kỹ thuật) Ống xoắn ruột gà.
  6. (Từ cổ,nghĩa cổ) , (thơ ca) sự thăng trầm, sóng gió (của cuộc đời).

[sửa] Động từ

coil /ˈkɔɪəl/

  1. Cuộn, quấn.
    the snake coiled up in the sun — con rắn nằm cuộn tròn dưới ánh mặt trời
    to coil oneself in bed — nằm cuộn tròn trong giường, nằm co con tôm trong giường
    the snake coiled [itself] round the branch — con rắn quấn quanh cành cây
  2. Quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa